Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
/
暖
暖
noãn
⽇bộ nhật · 13 nétấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7303
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中温度高,使人感到舒服wēndù gāo, shǐ rén gǎndào shūfu
- 。
Thời tiết hôm nay rất ấm áp.
- 貳动động từ
ấm; sưởi ấm
中使变得温暖shǐ biànde wēnnuǎn
- 。
Bộ quần áo này có thể giữ ấm cơ thể.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
暖
Phồn thể㬉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中温度高,使人感到舒服wēndù gāo, shǐ rén gǎndào shūfu
- 。
Thời tiết hôm nay rất ấm áp.
- 貳动động từ
ấm; sưởi ấm
中使变得温暖shǐ biànde wēnnuǎn
- 。
Bộ quần áo này có thể giữ ấm cơ thể.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung