Tới nội dung chính

暖

暖
nuǎn
noãn
⽇bộ nhật · 13 nét

ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7303
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

    中温度高,使人感到舒服wēndù gāo, shǐ rén gǎndào shūfu

    • 。

      Thời tiết hôm nay rất ấm áp.

  2. 貳动động từ

    ấm; sưởi ấm

    中使变得温暖shǐ biànde wēnnuǎn

    • 。

      Bộ quần áo này có thể giữ ấm cơ thể.

暖
nuǎn
noãn
BỘ THỦ⽇
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu