清点帐目

清点帐目
qīngdiǎnzhàng
thanh điểm trướng mục

kiểm tra sổ sách; rà soát tài khoản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra sổ sách; rà soát tài khoản

    • Xin hãy kiểm tra sổ sách.

  2. động từ

    đánh giá thời thế để hành động [thành ngữ]

    • Chúng tôi kiểm kê tài khoản mỗi tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.