清仓查库

清仓查库
qīngcāngchá
thanh thương tra khố

kiểm kê kho hàng; rà soát tồn kho

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm kê kho hàng; rà soát tồn kho

    • Chúng tôi đang kiểm kê kho hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.