清仓大甩卖

清仓大甩卖
qīngcāngshuǎimài
thanh thương đại suý mại

thanh lý kho hàng; bán tháo toàn bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh lý kho hàng; bán tháo toàn bộ

    • Cửa hàng này đang có đợt giảm giá thanh lý lớn.

  2. danh từ

    thanh lý kho hàng; bán tháo toàn bộ

    • Cửa hàng này đang có đợt xả hàng tồn kho lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.