淹死

淹死
yān
yêm tử

chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

1 nghĩa#5251
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

    因为在水里不能呼吸而死亡yīnwèi zàishuǐ lǐ búnéng hūxī érsi sǐwàng

    • Anh ấy suýt chết đuối.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.