溺死

溺死
nịch tử

chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

1 nghĩa#22513
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

    • Anh ấy suýt chết đuối.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.