混合现实

混合现实
hùnxiànshí
hỗn hợp hiện thực

thực tế hỗn hợp (MR)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực tế hỗn hợp (MR)

    • Công nghệ thực tế hỗn hợp đang thay đổi thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.