混为一谈

混为一谈
hùnwéitán
hỗn vi nhất đàm

đánh đồng; lẫn lộn hai chuyện khác nhau [thành ngữ]

1 nghĩa#34357
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh đồng; lẫn lộn hai chuyện khác nhau [thành ngữ]

    • Bạn không thể đánh đồng hai việc này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.