混世魔王

混世魔王
hùnshìwáng
hỗn thế ma vương

kẻ phá trời quậy đất; yêu quái hỗn loạn thế gian [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ phá trời quậy đất; yêu quái hỗn loạn thế gian [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một con quỷ hỗn thế.

  2. danh từ

    yêu quái trong lốt người; kẻ phá hoại thiên hạ

    • Anh ta là một con quỷ đội lốt người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.