深闭固拒

深闭固拒
shēn
thâm bế cố cự

kiên quyết đóng cửa từ chối; cố chấp không chịu tiếp nhận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên quyết đóng cửa từ chối; cố chấp không chịu tiếp nhận [thành ngữ]

    • Anh ấy cố chấp, không nghe lời khuyên của bất kỳ ai.

  2. tính từ

    kiên quyết đóng cửa, cự tuyệt không tiếp nhận [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.