不假思索

不假思索
jiǎsuǒ
bất giả tư sách

không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn trả lời câu hỏi mà không cần suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.