深不见底

深不见底
shēnjiàn
thâm bất kiến để

sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]

    • Cái hồ này sâu không thấy đáy.

  2. tính từ

    sâu thẳm không thấy đáy; sâu không thấy đáy [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.