Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深不见底
深不见底
thâm bất kiến để
sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]
- 。
Cái hồ này sâu không thấy đáy.
- 貳形tính từ
sâu thẳm không thấy đáy; sâu không thấy đáy [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
深不见底
Phồn thể深不見底
thâm bất kiến để
sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]
- 。
Cái hồ này sâu không thấy đáy.
- 貳形tính từ
sâu thẳm không thấy đáy; sâu không thấy đáy [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)