淡忘

淡忘
dànwàng
đạm vong

dần quên; phai nhạt trong ký ức

1 nghĩa#38838
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dần quên; phai nhạt trong ký ức

    • Tôi đã quên tên anh ấy rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.