涨跌幅限制

涨跌幅限制
zhǎngdiēxiànzhì
trướng trượt bức hạn chế

giới hạn biên độ tăng giảm giá (cơ chế khống chế mức tăng/giảm trần sàn chứng khoán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hạn biên độ tăng giảm giá (cơ chế khống chế mức tăng/giảm trần sàn chứng khoán)

    • Cổ phiếu có giới hạn biên độ tăng giảm.

  2. danh từ

    giới hạn biên độ tăng giảm giá (trong ngày)

    • Cổ phiếu có giới hạn biên độ dao động giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.