消磨时间

消磨时间
xiāoshíjiān
tiêu ma thời gian

giết thời gian; tiêu thời gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giết thời gian; tiêu thời gian

    • Tôi thích giết thời gian ở quán cà phê.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.