消磨

消磨
xiāo
tiêu ma

mài mòn; tiêu hao; làm mòn (ý chí, thời gian)

5 nghĩa#17432
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mài mòn; tiêu hao; làm mòn (ý chí, thời gian)

    • Thời gian có thể làm phai mờ tất cả.

  2. động từ

    mài mòn (ý chí, thời gian); tiêu hao; giết thời gian

    • Anh ấy thích giết thời gian.

  3. động từ

    mài mòn (thời gian, ý chí); tiêu phí; giết thời gian

  4. động từ

    mài mòn; tiêu hao dần; (thời gian) giết thời giờ

  5. động từ

    mài mòn; tiêu hao; (thời gian) giết thời giờ

    • Thời gian có thể làm mòn mọi thứ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.