- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
giải sầu, giải khuây [thành ngữ]
giải sầu, giải khuây [thành ngữ]
Anh ấy thích dùng âm nhạc để giải sầu.
giải sầu giải muộn; tiêu sầu giải khuây
Anh ấy thích nghe nhạc để giải sầu.
giải sầu giải muộn; tiêu sầu giải khuây
Nghe nhạc có thể giải tỏa căng thẳng.
giải sầu tiêu muộn; giải trí cho khuây khỏa
Nghe nhạc là một cách hay để giải sầu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
giải sầu, giải khuây [thành ngữ]
giải sầu, giải khuây [thành ngữ]
Anh ấy thích dùng âm nhạc để giải sầu.
giải sầu giải muộn; tiêu sầu giải khuây
Anh ấy thích nghe nhạc để giải sầu.
giải sầu giải muộn; tiêu sầu giải khuây
Nghe nhạc có thể giải tỏa căng thẳng.
giải sầu tiêu muộn; giải trí cho khuây khỏa
Nghe nhạc là một cách hay để giải sầu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.