消愁解闷

消愁解闷
xiāochóujiěmèn
tiêu sầu giải muộn

giải sầu, giải khuây [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải sầu, giải khuây [thành ngữ]

    • Anh ấy thích dùng âm nhạc để giải sầu.

  2. động từ

    giải sầu giải muộn; tiêu sầu giải khuây

    • Anh ấy thích nghe nhạc để giải sầu.

  3. động từ

    giải sầu giải muộn; tiêu sầu giải khuây

    • Nghe nhạc có thể giải tỏa căng thẳng.

  4. danh từ

    giải sầu tiêu muộn; giải trí cho khuây khỏa

    • Nghe nhạc là một cách hay để giải sầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.