消息灵通

消息灵通
xiāoxilíngtōng
tiêu tức linh thông

nắm bắt thông tin nhanh; thạo tin tức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nắm bắt thông tin nhanh; thạo tin tức

    • Anh ấy là một người thạo tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.