xiāo
tiêu
bộ thuỷ · 10 nét

tiêu tan; giảm bớt; biến mất

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16244
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu tan; giảm bớt; biến mất

    • Mưa đã tạnh rồi.

  2. động từ

    tiêu; tiêu tan; giảm bớt

    • Chúng ta nên tiêu diệt sâu bọ.

  3. động từ

    tiêu (thời gian); giết thời gian; qua ngày đoạn tháng

    • Anh ấy thích giết thời gian.

  4. động từ

    (sau 不, 只, 何 v.v.) cần; cần phải; mất

    • Cái này không cần bạn lo lắng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.