涂脂抹粉

涂脂抹粉
zhīfěn
đồ chi mạt phấn

tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]

    • Cô ấy trang điểm mỗi ngày.

  2. động từ

    tô son trát phấn; che đậy sự thật [thành ngữ]

    • Cô ấy thích trang điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.