Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
/
涂脂抹粉
涂脂抹粉
đồ chi mạt phấn
tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy trang điểm mỗi ngày.
- 貳动động từ
tô son trát phấn; che đậy sự thật [thành ngữ]
- 。
Cô ấy thích trang điểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
涂脂抹粉
Phồn thể塗脂抹粉
đồ chi mạt phấn
tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tô son điểm phấn; che đậy (bóng) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy trang điểm mỗi ngày.
- 貳动động từ
tô son trát phấn; che đậy sự thật [thành ngữ]
- 。
Cô ấy thích trang điểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)