涂抹

涂抹
đồ mạt

bôi; phết; trát

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#48879
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; phết; trát

    • Cô ấy thích thoa kem chống nắng lên mặt.

  2. động từ

    bôi; trát; phết

    • Xin đừng bôi bẩn lên tường.

  3. động từ

    bôi; phết; xoa; tẩy xóa

    • Xin đừng xóa những chữ này.

  4. động từ

    bôi; thoa (son phấn, v.v.)

  5. động từ

    bôi; phết; xoa; tô vẽ

    • Anh ấy đã xóa chữ trên tường.

  6. động từ

    vẽ bậy; nguệch ngoạc

    • Xin đừng vẽ bậy lên tường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.