药膏

药膏
yàogāo
dược cao

thuốc mỡ; cao (dán); chất béo

1 nghĩa#25140
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc mỡ; cao (dán); chất béo

    • Loại thuốc mỡ này rất tốt cho da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.