防晒霜

防晒霜
fángshàishuāng
phòng sái sương

kem chống nắng

2 nghĩa#35816
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kem chống nắng

    • Mùa hè tôi dùng kem chống nắng mỗi ngày.

  2. danh từ

    kem chống nắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.