海阔天空

海阔天空
hǎikuòtiānkōng
hải khoát thiên không

biển rộng trời cao (cảnh bao la rộng mở; không bị ràng buộc) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    biển rộng trời cao (cảnh bao la rộng mở; không bị ràng buộc) [thành ngữ]

    • Biển rộng trời cao, mặc bạn bay lượn.

  2. danh từ

    biển rộng trời cao (tự do, phóng khoáng, không bị ràng buộc) [thành ngữ]

    • Thế giới rộng lớn, mặc bạn bay lượn.

  3. tính từ

    biển rộng trời cao (tự do phóng khoáng, không bị ràng buộc) [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã trò chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.