海底捞针

海底捞针
hǎilāozhēn
hải để lao châm

mò kim dưới đáy biển; như mò kim đáy bể [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mò kim dưới đáy biển; như mò kim đáy bể [thành ngữ](kế thừa)

    • Mò kim đáy bể, khó quá!

  2. động từ

    mò kim đáy bể; như mò kim đáy bể [thành ngữ](kế thừa)

    • Điều này thật sự là mò kim đáy bể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.