大海捞针

大海捞针
hǎilāozhēn
đại hải lao châm

mò kim dưới đáy biển; như mò kim đáy bể [thành ngữ]

2 nghĩa#35715
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mò kim dưới đáy biển; như mò kim đáy bể [thành ngữ]

    • Mò kim đáy bể, khó quá!

  2. động từ

    mò kim đáy bể; như mò kim đáy bể [thành ngữ]

    • Điều này thật sự là mò kim đáy bể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.