海市蜃楼

海市蜃楼
hǎishìshènlóu
hải thị thận lâu

ảo ảnh trên biển; ảo ảnh (cả nghĩa đen lẫn bóng) [thành ngữ]

1 nghĩa#43475
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo ảnh trên biển; ảo ảnh (cả nghĩa đen lẫn bóng) [thành ngữ]

    • Ảo ảnh là một hiện tượng tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.