浮动

浮动
dòng
phù động

thả nổi; biến động (tỷ giá, lãi suất...)

3 nghĩa#40956
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thả nổi; biến động (tỷ giá, lãi suất...)

    • Tỷ giá hối đoái thả nổi là một khái niệm trong kinh tế học.

  2. động từ

    dao động; biến động; (bóng) thay đổi thất thường

    • Giá cả biến động rất lớn.

  3. động từ

    nổi bồng bềnh; dao động; không ổn định

    • Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.