- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
thả nổi; biến động (tỷ giá, lãi suất...)
thả nổi; biến động (tỷ giá, lãi suất...)
Tỷ giá hối đoái thả nổi là một khái niệm trong kinh tế học.
dao động; biến động; (bóng) thay đổi thất thường
Giá cả biến động rất lớn.
nổi bồng bềnh; dao động; không ổn định
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
thả nổi; biến động (tỷ giá, lãi suất...)
thả nổi; biến động (tỷ giá, lãi suất...)
Tỷ giá hối đoái thả nổi là một khái niệm trong kinh tế học.
dao động; biến động; (bóng) thay đổi thất thường
Giá cả biến động rất lớn.
nổi bồng bềnh; dao động; không ổn định
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.