浮云朝露

浮云朝露
yúnzhāo
phù vân triêu lộ

mây nổi sương sớm (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mây nổi sương sớm (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]

    • Đời người như mây nổi sương sớm, thoáng chốc đã qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.