浪荡

浪荡
làngdàng
lãng đãng

phóng túng; phóng đãng; buông thả

4 nghĩa#46333
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng túng; phóng đãng; buông thả

    • Anh ấy là một kẻ ăn chơi trác táng.

  2. tính từ

    phóng đãng; trụy lạc; buông thả

    • Anh ta là một kẻ lêu lổng.

  3. động từ

    lang thang; phóng túng; trụy lạc

    • Anh ấy thích lang thang.

  4. động từ

    lêu lổng; lảng vảng; qua ngày đoạn tháng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.