Tới nội dung chính

浪荡

浪荡
làngdàng
lãng đãng

phóng túng; phóng đãng; buông thả

4 nghĩa#46333
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phóng túng; phóng đãng; buông thả

    • 。

      Anh ấy là một kẻ ăn chơi trác táng.

  2. 貳形tính từ

    phóng đãng; trụy lạc; buông thả

    • 。

      Anh ta là một kẻ lêu lổng.

  3. 參动động từ

    lang thang; phóng túng; trụy lạc

    • 。

      Anh ấy thích lang thang.

  4. 肆动động từ

    lêu lổng; lảng vảng; qua ngày đoạn tháng

浪
làng
lãng
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu