四方

四方
fāng
tứ phương

bốn phương; tứ phương

4 nghĩa#27353
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bốn phương; tứ phương

    • Khách từ bốn phương đến.

  2. danh từ

    bốn phương; bốn hướng; tứ phương

    • Cái hộp này hình vuông.

  3. danh từ

    khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

    • Khách từ khắp nơi đến.

  4. danh từ

    đa hướng; toàn hướng

    • Chúng tôi đi du lịch khắp bốn phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.