浪得虚名

浪得虚名
làngmíng
lãng đắc hư danh

có tiếng không có miếng; danh hão không xứng thực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có tiếng không có miếng; danh hão không xứng thực [thành ngữ]

    • Anh ta có tiếng mà không có miếng, chẳng có tài năng thật sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.