测量工具

测量工具
liánggōng
trắc lượng công cụ

đồng hồ đo; thiết bị đo lường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đo; thiết bị đo lường

    • Dụng cụ đo lường này rất chính xác.

  2. danh từ

    dụng cụ đo lường

    • Chúng tôi cần dụng cụ đo lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.