测量

测量
liáng
trắc lượng

đo lường; đo đạc; trắc lượng

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#10515
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đo lường; đo đạc; trắc lượng

    用工具或方法确定物体的大小、长度、高度等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng wùtǐ de dàxiǎo、chángdù、gāodù děng

    • Chúng tôi đang đo đạc đất đai.

  2. động từ

    đo lường; đo đạc

    用工具或方法确定事物的大小、长度、重量等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng shìwù de dàxiǎo、chángdù、zhòngliàng děng

    • Xin hãy đo kích thước căn phòng.

  3. động từ

    đo lường; đo đạc

    用工具或方法查出长度、距离、面积等yòng gōngjù huò fāngfǎ chákōu chángdù、jùlí、miànjī děng

    • Xin hãy đo chiều dài của căn phòng.

  4. động từ

    đo lường; đo đạc

    用工具或方法确定某物的大小、长度、距离等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng mǒuwù de dàxiǎo、chángdu、jùlí děng

    • Chúng tôi đã đo kích thước căn phòng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.