- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo lường; đo đạc; trắc lượng
đo lường; đo đạc; trắc lượng
中用工具或方法确定物体的大小、长度、高度等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng wùtǐ de dàxiǎo、chángdù、gāodù děng
Chúng tôi đang đo đạc đất đai.
đo lường; đo đạc
中用工具或方法确定事物的大小、长度、重量等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng shìwù de dàxiǎo、chángdù、zhòngliàng děng
Xin hãy đo kích thước căn phòng.
đo lường; đo đạc
中用工具或方法查出长度、距离、面积等yòng gōngjù huò fāngfǎ chákōu chángdù、jùlí、miànjī děng
Xin hãy đo chiều dài của căn phòng.
đo lường; đo đạc
中用工具或方法确定某物的大小、长度、距离等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng mǒuwù de dàxiǎo、chángdu、jùlí děng
Chúng tôi đã đo kích thước căn phòng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo lường; đo đạc; trắc lượng
đo lường; đo đạc; trắc lượng
中用工具或方法确定物体的大小、长度、高度等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng wùtǐ de dàxiǎo、chángdù、gāodù děng
Chúng tôi đang đo đạc đất đai.
đo lường; đo đạc
中用工具或方法确定事物的大小、长度、重量等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng shìwù de dàxiǎo、chángdù、zhòngliàng děng
Xin hãy đo kích thước căn phòng.
đo lường; đo đạc
中用工具或方法查出长度、距离、面积等yòng gōngjù huò fāngfǎ chákōu chángdù、jùlí、miànjī děng
Xin hãy đo chiều dài của căn phòng.
đo lường; đo đạc
中用工具或方法确定某物的大小、长度、距离等yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng mǒuwù de dàxiǎo、chángdu、jùlí děng
Chúng tôi đã đo kích thước căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.