测定

测定
dìng
trắc định

đo đạc xác định; đo lường; trắc định

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#45483
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đo đạc xác định; đo lường; trắc định

    • Chúng ta hãy đo nhiệt độ một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.