浓度

浓度
nóng
nồng độ

nồng độ; độ đậm đặc

5 nghĩa#21372
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nồng độ; độ đậm đặc

    • Nồng độ của dung dịch này rất cao.

  2. danh từ

    nồng độ; độ đậm đặc

    • Nồng độ không khí là bao nhiêu?

  3. danh từ

    nồng độ; độ đậm đặc

    • Độ nhớt của loại dầu này rất cao.

  4. danh từ

    độ dày; bề dày

    • Nồng độ của loại rượu này rất cao.

  5. danh từ

    nồng độ; độ đặc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.