Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
浅希近求
kỳ vọng thấp; chỉ mong những điều nhỏ nhặt gần tầm tay
NGHĨA
- 壹动động từ
kỳ vọng thấp; chỉ mong những điều nhỏ nhặt gần tầm tay
- 。
Chúng ta không nên đặt mục tiêu thấp.
- 貳动động từ
kỳ vọng thấp, chỉ cầu đủ sống [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn chỉ mong cầu những thứ gần gũi, không có mục tiêu lớn lao.
- 參形tính từ
kỳ vọng thấp, mục tiêu gần; không có chí lớn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người không có tham vọng lớn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
kỳ vọng thấp; chỉ mong những điều nhỏ nhặt gần tầm tay
NGHĨA
- 壹动động từ
kỳ vọng thấp; chỉ mong những điều nhỏ nhặt gần tầm tay
- 。
Chúng ta không nên đặt mục tiêu thấp.
- 貳动động từ
kỳ vọng thấp, chỉ cầu đủ sống [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn chỉ mong cầu những thứ gần gũi, không có mục tiêu lớn lao.
- 參形tính từ
kỳ vọng thấp, mục tiêu gần; không có chí lớn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người không có tham vọng lớn.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)