Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流血
流血
lưu huyết
chảy máu; chảy huyết; đổ máu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2975
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chảy máu; chảy huyết; đổ máu
中身体受伤时血从伤口流出shēntǐ shòushāng shí xiě cóng shānghěu liúchū
- 。
Tay anh ấy chảy máu rồi.
- 貳动động từ
chảy máu; đổ máu
中血液从身体流出xiěyè cóng shēntǐ liúchū
- 。
Anh ấy bị chảy máu rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
流血
Phồn thể流
lưu huyết
chảy máu; chảy huyết; đổ máu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2975
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chảy máu; chảy huyết; đổ máu
中身体受伤时血从伤口流出shēntǐ shòushāng shí xiě cóng shānghěu liúchū
- 。
Tay anh ấy chảy máu rồi.
- 貳动động từ
chảy máu; đổ máu
中血液从身体流出xiěyè cóng shēntǐ liúchū
- 。
Anh ấy bị chảy máu rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)