流离遇合

流离遇合
liú
lưu ly ngộ hợp

lưu lạc rồi đoàn tụ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu lạc rồi đoàn tụ [thành ngữ]

    • Họ lưu lạc rồi gặp lại, cuối cùng lại ở bên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.