Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流动负债
流动负债
lưu động phụ trái
nợ ngắn hạn; nợ lưu động (kế toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ ngắn hạn; nợ lưu động (kế toán)
- 。
Nợ ngắn hạn là một phần của báo cáo tài chính công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
流动负债
Phồn thể流動負債
lưu động phụ trái
nợ ngắn hạn; nợ lưu động (kế toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ ngắn hạn; nợ lưu động (kế toán)
- 。
Nợ ngắn hạn là một phần của báo cáo tài chính công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)