流动负债

流动负债
liúdòngzhài
lưu động phụ trái

nợ ngắn hạn; nợ lưu động (kế toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ ngắn hạn; nợ lưu động (kế toán)

    • Nợ ngắn hạn là một phần của báo cáo tài chính công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.