流出

流出
liúchū
lưu xuất

chảy ra; thoát ra; rò rỉ

1 nghĩa#17686
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chảy ra; thoát ra; rò rỉ

    • Nước chảy ra từ ống nước rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.