Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流体核试验
流体核试验
lưu thể hạch thí nghiệm
thử nghiệm hạt nhân thủy động lực (HNE)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thử nghiệm hạt nhân thủy động lực (HNE)
- 。
Thử nghiệm hạt nhân thủy động lực là một loại thử nghiệm vũ khí hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
流体核试验
Phồn thể流體核試驗
lưu thể hạch thí nghiệm
thử nghiệm hạt nhân thủy động lực (HNE)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thử nghiệm hạt nhân thủy động lực (HNE)
- 。
Thử nghiệm hạt nhân thủy động lực là một loại thử nghiệm vũ khí hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)