流体核试验

流体核试验
liúshìyàn
lưu thể hạch thí nghiệm

thử nghiệm hạt nhân thủy động lực (HNE)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thử nghiệm hạt nhân thủy động lực (HNE)

    • Thử nghiệm hạt nhân thủy động lực là một loại thử nghiệm vũ khí hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.