活得不耐烦

活得不耐烦
huódenàifán
hoạt đắc bất nại phiền

chán sống; mệt mỏi với cuộc đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chán sống; mệt mỏi với cuộc đời

    • Anh ấy chán sống rồi.

  2. (khẩu) chán sống rồi; muốn chết à

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.