活动曲尺

活动曲尺
huódòngchǐ
hoạt động khúc thước

thước đo góc có thể điều chỉnh; thước vát trượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo góc có thể điều chỉnh; thước vát trượt

    • Thước đo góc trượt là dụng cụ của thợ mộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.