洪水猛兽

洪水猛兽
hóngshuǐměngshòu
hồng thuỷ mãnh thú

lũ lụt hung hãn và thú dữ (mối hiểm họa khủng khiếp, thứ nguy hiểm cực kỳ đáng sợ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ lụt hung hãn và thú dữ (mối hiểm họa khủng khiếp, thứ nguy hiểm cực kỳ đáng sợ) [thành ngữ]

    • Lũ lụt và thú dữ đến rồi, mọi người mau chạy đi!

  2. danh từ

    lũ lụt và thú dữ (ví von mối hiểm họa khủng khiếp) [thành ngữ]

    • Lũ lụt và thú dữ là kẻ thù của loài người.

  3. danh từ

    lũ lụt và thú dữ (thứ vô cùng nguy hiểm, đáng sợ) [thành ngữ]

    • Hồng thủy mãnh thú ví với những sự vật cực kỳ nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.