洞若观火

洞若观火
dòngruòguānhuǒ
động nhược quan hoả

thấy rõ như ban ngày; sáng suốt nhìn thấu suốt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấy rõ như ban ngày; sáng suốt nhìn thấu suốt [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn rõ sự việc này như nhìn lửa cháy.

  2. tính từ

    thấu suốt như nhìn lửa; hiểu rõ tường tận [thành ngữ]

    • Anh ấy nắm rõ tình hình như nhìn thấy lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.