洞房花烛

洞房花烛
dòngfánghuāzhú
động phòng hoa chúc

đêm động phòng hoa chúc; đêm tân hôn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm động phòng hoa chúc; đêm tân hôn [thành ngữ]

    • Đêm động phòng hoa chúc, khi bảng vàng đề tên.

  2. danh từ

    đêm động phòng; nến hoa đêm tân hôn [thành ngữ]

    • Đêm động phòng hoa chúc, khi tên được ghi trên bảng vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.