洞悉

洞悉
dòng
động tất

thấu hiểu; nắm rõ; nhìn thấu

1 nghĩa#44732
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấu hiểu; nắm rõ; nhìn thấu

    • Anh ấy đã hiểu rõ sự thật của vấn đề.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.