Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
洛阳纸贵
giấy ở Lạc Dương trở nên đắt (vì ai cũng tranh nhau chép một tác phẩm nổi tiếng); (bóng) tác phẩm được tranh nhau đọc [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
giấy ở Lạc Dương trở nên đắt (vì ai cũng tranh nhau chép một tác phẩm nổi tiếng); (bóng) tác phẩm được tranh nhau đọc [thành ngữ]
- ,。
Cuốn tiểu thuyết này viết hay quá, đúng là
- 貳形tính từ
giấy Lạc Dương đắt như vàng (tác phẩm được tranh nhau sao chép, tung hô rộng rãi) [thành ngữ]
- ,。
Cuốn sách này viết rất hay, đúng là bán chạy như tôm tươi.
解字
GIẢI TỰgiấy ở Lạc Dương trở nên đắt (vì ai cũng tranh nhau chép một tác phẩm nổi tiếng); (bóng) tác phẩm được tranh nhau đọc [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
giấy ở Lạc Dương trở nên đắt (vì ai cũng tranh nhau chép một tác phẩm nổi tiếng); (bóng) tác phẩm được tranh nhau đọc [thành ngữ]
- ,。
Cuốn tiểu thuyết này viết hay quá, đúng là
- 貳形tính từ
giấy Lạc Dương đắt như vàng (tác phẩm được tranh nhau sao chép, tung hô rộng rãi) [thành ngữ]
- ,。
Cuốn sách này viết rất hay, đúng là bán chạy như tôm tươi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)