洗牌

洗牌
pái
tẩy bài

xáo bài; (bóng) cải tổ; sắp xếp lại

2 nghĩa#29669
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xáo bài; (bóng) cải tổ; sắp xếp lại

    • Anh ấy đang xáo bài.

  2. xáo bài; (bóng) xáo trộn lại; tái cơ cấu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.